Danh sách tuyến

Tổng: 125
STT Tên tuyến Điểm đầu Điểm cuối Bản Hiện trạng Đã xử lý Chưa xử lý Ghi chú
65 ĐT.103 Km12+250 Km12+370 Bản Đán Yên Sơn Đoạn tuyến nằm trong đường cong nằm có tầm nhìn hạn chế, dốc dọc lớn, bên trái tuyến là taluy dương cao che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện tham gia giao thông, bên phải tuyến là vực sâu. Không Không
66 ĐT.103 Km12+370 Km12+470 Bản Đán Yên Sơn Đoạn tuyến trong đường cong nằm bán kính nhỏ, tại vị trí Km12+410 giữa đường cong là cống thoát nước gây khó khăn cho xe ô tô 3 trục trở lên lưu thông làm hư hỏng lề, mặt đường Không Không
67 ĐT.103 Km12+650 Km12+750 Bản Đán Yên Sơn Đoạn tuyến nằm trong đường cong nằm có tầm nhìn hạn chế, dốc dọc lớn, bên trái tuyến là taluy dương cao che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện tham gia giao thông, bên phải tuyến là vực sâu Không Không
68 ĐT.104 Km3+400 Km3+650 Tiểu Khu 1-5 Thảo Nguyên Đoạn tuyến nằm trong đường cong nằm, độ dốc dốc dọc và chiều dài dốc dốc lớn, đây là vị trí có nguy cơ mất ATGT do đường cong nằm có bán kính nhỏ, bên trái tuyến là taluy dương cao che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện tham gia giao thông, bên phải tuyến là taluy âm có nhà dân phía dưới Không Không
69 ĐT.107 Km16+450 Km16+650 Phiêng Bay Mường Chiên Mặt bằng đoạn tuyến là đường bán kính nhỏ (cua tay áo) và có độ dốc dọc lớn, bên trái tuyến (lưng đường cong) là nhà dân, phía bên phải tuyến (Bụng đường cong) là đất rừng, hai đầu đoạn tuyến đã có bố trí biển báo W201 (a,b) chỗ ngoặt nguy hiểm và biển báo W219 xuống dốc nguy hiểm và W220 lên dốc nguy hiểm Không Không
70 ĐT.108 (TC-MB) Km11+500 Km11+700 Huổi Pu Nậm Lầu Mặt bằng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi và 2 đường cong ôm vực bản kính nhỏ, hai bên tuyến là rừng tự nhiên Không Không Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn
71 ĐT.108 (TC-MB) Km12+500 Km12+700 Huổi Pu Nậm Lầu Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi có bản kính nhỏ, bên trái tuyến là rừng tự nhiên, bên phải tuyến là nhà dân Không Không Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn
72 ĐT.108 (TC-MB) Km16+200 Km16+400 Hua Ty B Nậm Lầu Mặt bằng đoạn tuyến là 2 đường cong ôm đồi và 2 đường cong ôm vực, có 1 cống thoát nước D=1.0m, 2 bên tuyến là rừng tự nhiên Không Không Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn
73 ĐT.108 (TC-MB) Km19+550 Km19+750 Hua Ty B Nậm Lầu Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi có bản kính nhỏ, bên phải tuyến (ta luy dương) là rừng tự nhiên, phía trên cách đỉnh mái taluydương 10 m cột điện 35KV; bên trái tuyến (phía ta luy âm) là nhà dân Không Không Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn
74 ĐT.108 (TC-MB) Km23+750 Km23+950 Cửa Rừng Co Mạ Mặt bằng đoạn tuyến là 3 đường cong ôm đồi có bản kính nhỏ và 1 đường cong ôm vực, 2 bên tuyến là rừng tự nhiên Không Không Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn
75 ĐT.108 (TC-MB) Km28+570 Km28+900 Noong Vai Co Mạ Mặt bằng đoạn tuyến là 2 đường cong ôm vực có bản kính nhỏ và 1 đường cong ôm đồi, 2 bên tuyến là rừng tự nhiên, phía trên đỉnh taluy dương đường cong ôm đồi là cột điện 35KV Không Không Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn
76 ĐT.108 (TC-MB) Km33+600 Km33+700 Noong Vai Co Mạ Mặt bằng đoạn tuyến là trong đường cong ôm đồi, có độ dốc dọc lớn, bên phải tuyến (phía ta luy dương) là rừng tự nhiên, bên trái tuyến (phía la luy ân) là vực sâu, mái taluy dương cao khoảng từ 25 đến 30m Không Không Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn
77 ĐT.108 (TC-MB) Km33+900 Km34+100 Noong Vai Co Mạ Mặt bằng đoạn tuyến là trong đường cong ôm đồi, có độ dốc dọc lớn, bên phải tuyến (phía ta luy dương) là rừng tự nhiên, bên trái tuyến (phía la luy ân) là vực sâu, mái taluy dương cao khoảng từ 20 đến 25m Không Không
78 ĐT.108 (TC-MB) Km35+250 Km35+700 Pha Khuông Co Mạ Mặt bằng đoạn tuyến là trong đường cong ôm đồi, có độ dốc dọc lớn, bên phải tuyến (phía ta luy dương) là rừng tự nhiên, bên trái tuyến (phía la luy ân) là vực sâu, mái taluy dương cao khoảng từ 20 đến 25m Không Không
79 ĐT.108 (TC-MB) Km37+125 Km37+325 Pha Khuông Co Mạ Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi, phía bên phải tuyến (ta luy dương) là rừng tự nhiên có cung sụt lớn, phía bên trái tuyến là vực sâu hiện đã bố trí hộ lan tôn sóng. Không Không
80 ĐT.108 (TC-MB) Km41+850 Km41+950 Co Mạ Co Mạ Mặt bằng đoạn tuyến nằm trong đường cong ôm đồi bán kính nhỏ, có độ dốc dọc lớn, ta luy dương là vách đá cao từ 10 đến 20m, taluy âm là vực sâu, hai bên tuyến là rừng tự nhiên Không Không
81 ĐT.108 (TC-MB) Km64+600 Km64+800 Nà Cầu Co Mạ Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi, độ dốc dọc lớn, hai bên tuyến là rừng tự nhiên Không Không
82 ĐT.108 (TC-MB) Km65+650 Km65+850 Nà Cầu Mường É Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi, độ dốc dọc lớn, hai bên tuyến là rừng tự nhiên Không Không
83 ĐT.108 (CM-BS) Km9+800 Km10+000 Cát Co Mạ Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong bán kính nhỏ (cua tay áo), có độ dốc dọc lớn bên trái tuyến là vực, bên phải tuyến nương trồng cây ăn quả Không Không
84 ĐT.108 (CM-BS) Km22+000 Km22+200 Co Tòng Thuận Châu Mặt bằng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi, 2 đường cong ôm vực bán kính nhỏ, có độ dốc dọc lớn bên phải tuyến ta luy dương cao, bên trái tuyến là vực sâu, sạt lở làm thắt hẹp nền đường khoảng 20m, mặt đường cao sư hư hỏng nặng; hai bên tuyến là rừng xen kép nương của dân Không Không Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn