| 65 |
ĐT.103 |
Km12+250 |
Km12+370 |
Bản Đán |
Yên Sơn |
Đoạn tuyến nằm trong đường cong nằm có tầm nhìn hạn chế, dốc dọc lớn, bên trái tuyến là taluy dương cao che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện tham gia giao thông, bên phải tuyến là vực sâu. |
Không |
Không |
|
| 66 |
ĐT.103 |
Km12+370 |
Km12+470 |
Bản Đán |
Yên Sơn |
Đoạn tuyến trong đường cong nằm bán kính nhỏ, tại vị trí Km12+410 giữa đường cong là cống thoát nước gây khó khăn cho xe ô tô 3 trục trở lên lưu thông làm hư hỏng lề, mặt đường |
Không |
Không |
|
| 67 |
ĐT.103 |
Km12+650 |
Km12+750 |
Bản Đán |
Yên Sơn |
Đoạn tuyến nằm trong đường cong nằm có tầm nhìn hạn chế, dốc dọc lớn, bên trái tuyến là taluy dương cao che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện tham gia giao thông, bên phải tuyến là vực sâu |
Không |
Không |
|
| 68 |
ĐT.104 |
Km3+400 |
Km3+650 |
Tiểu Khu 1-5 |
Thảo Nguyên |
Đoạn tuyến nằm trong đường cong nằm, độ dốc dốc dọc và chiều dài dốc dốc lớn, đây là vị trí có nguy cơ mất ATGT do đường cong nằm có bán kính nhỏ, bên trái tuyến là taluy dương cao che khuất tầm nhìn của người điều khiển phương tiện tham gia giao thông, bên phải tuyến là taluy âm có nhà dân phía dưới |
Không |
Không |
|
| 69 |
ĐT.107 |
Km16+450 |
Km16+650 |
Phiêng Bay |
Mường Chiên |
Mặt bằng đoạn tuyến là đường bán kính nhỏ (cua tay áo) và có độ dốc dọc lớn, bên trái tuyến (lưng đường cong) là nhà dân, phía bên phải tuyến (Bụng đường cong) là đất rừng, hai đầu đoạn tuyến đã có bố trí biển báo W201 (a,b) chỗ ngoặt nguy hiểm và biển báo W219 xuống dốc nguy hiểm và W220 lên dốc nguy hiểm |
Không |
Không |
|
| 70 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km11+500 |
Km11+700 |
Huổi Pu |
Nậm Lầu |
Mặt bằng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi và 2 đường cong ôm vực bản kính nhỏ, hai bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 71 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km12+500 |
Km12+700 |
Huổi Pu |
Nậm Lầu |
Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi có bản kính nhỏ, bên trái tuyến là rừng tự nhiên, bên phải tuyến là nhà dân |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 72 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km16+200 |
Km16+400 |
Hua Ty B |
Nậm Lầu |
Mặt bằng đoạn tuyến là 2 đường cong ôm đồi và 2 đường cong ôm vực, có 1 cống thoát nước D=1.0m, 2 bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 73 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km19+550 |
Km19+750 |
Hua Ty B |
Nậm Lầu |
Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi có bản kính nhỏ, bên phải tuyến (ta luy dương) là rừng tự nhiên, phía trên cách đỉnh mái taluydương 10 m cột điện 35KV; bên trái tuyến (phía ta luy âm) là nhà dân |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 74 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km23+750 |
Km23+950 |
Cửa Rừng |
Co Mạ |
Mặt bằng đoạn tuyến là 3 đường cong ôm đồi có bản kính nhỏ và 1 đường cong ôm vực, 2 bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 75 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km28+570 |
Km28+900 |
Noong Vai |
Co Mạ |
Mặt bằng đoạn tuyến là 2 đường cong ôm vực có bản kính nhỏ và 1 đường cong ôm đồi, 2 bên tuyến là rừng tự nhiên, phía trên đỉnh taluy dương đường cong ôm đồi là cột điện 35KV |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 76 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km33+600 |
Km33+700 |
Noong Vai |
Co Mạ |
Mặt bằng đoạn tuyến là trong đường cong ôm đồi, có độ dốc dọc lớn, bên phải tuyến (phía ta luy dương) là rừng tự nhiên, bên trái tuyến (phía la luy ân) là vực sâu, mái taluy dương cao khoảng từ 25 đến 30m |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 77 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km33+900 |
Km34+100 |
Noong Vai |
Co Mạ |
Mặt bằng đoạn tuyến là trong đường cong ôm đồi, có độ dốc dọc lớn, bên phải tuyến (phía ta luy dương) là rừng tự nhiên, bên trái tuyến (phía la luy ân) là vực sâu, mái taluy dương cao khoảng từ 20 đến 25m |
Không |
Không |
|
| 78 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km35+250 |
Km35+700 |
Pha Khuông |
Co Mạ |
Mặt bằng đoạn tuyến là trong đường cong ôm đồi, có độ dốc dọc lớn, bên phải tuyến (phía ta luy dương) là rừng tự nhiên, bên trái tuyến (phía la luy ân) là vực sâu, mái taluy dương cao khoảng từ 20 đến 25m |
Không |
Không |
|
| 79 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km37+125 |
Km37+325 |
Pha Khuông |
Co Mạ |
Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi, phía bên phải tuyến (ta luy dương) là rừng tự nhiên có cung sụt lớn, phía bên trái tuyến là vực sâu hiện đã bố trí hộ lan tôn sóng. |
Không |
Không |
|
| 80 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km41+850 |
Km41+950 |
Co Mạ |
Co Mạ |
Mặt bằng đoạn tuyến nằm trong đường cong ôm đồi bán kính nhỏ, có độ dốc dọc lớn, ta luy dương là vách đá cao từ 10 đến 20m, taluy âm là vực sâu, hai bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
|
| 81 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km64+600 |
Km64+800 |
Nà Cầu |
Co Mạ |
Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi, độ dốc dọc lớn, hai bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
|
| 82 |
ĐT.108 (TC-MB) |
Km65+650 |
Km65+850 |
Nà Cầu |
Mường É |
Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong ôm đồi, độ dốc dọc lớn, hai bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
|
| 83 |
ĐT.108 (CM-BS) |
Km9+800 |
Km10+000 |
Cát |
Co Mạ |
Mặt bằng đoạn tuyến là đường cong bán kính nhỏ (cua tay áo), có độ dốc dọc lớn bên trái tuyến là vực, bên phải tuyến nương trồng cây ăn quả |
Không |
Không |
|
| 84 |
ĐT.108 (CM-BS) |
Km22+000 |
Km22+200 |
Co Tòng |
Thuận Châu |
Mặt bằng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi, 2 đường cong ôm vực bán kính nhỏ, có độ dốc dọc lớn bên phải tuyến ta luy dương cao, bên trái tuyến là vực sâu, sạt lở làm thắt hẹp nền đường khoảng 20m, mặt đường cao sư hư hỏng nặng; hai bên tuyến là rừng xen kép nương của dân |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |