| STT | Tên tuyến | Điểm đầu | Điểm cuối | Bản | Xã | Hiện trạng | Đã xử lý | Chưa xử lý | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 103 | ĐT.114 | Km52+780 | Km52+830 | Thìn | Tường Hạ | Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, bên trái tuyến là taluy dương, trái tuyến là vực sâu + suối; hai bên tuyến là rừng tự nhiên | Không | Không | Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 104 | ĐT.117 | Km1+950 | Km2+150 | Mỏ | Nậm Lầu | Mặt bằng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi và 1 đường cong ôm vực bán kính nhỏ, hạn chế tầm nhìn, mái taluy dương cao từ 10m đến 15m phía trên đỉnh taluy dương có 3 cột điện 35Kw và nương cà phế, phía taluy âm là suối. | Không | Không | |
| 105 | ĐT.117 | Km11+850 | Km12+050 | Nà Khang | Thuận Châu | Mặt bằng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi, 1 đường cong ôm vực bán kính nhở, hạn chế tầm nhìn, 2 bên tuyến là nương | Không | Không | |
| 106 | ĐT.117 | Km22+250 | Km22+450 | Khiềng Ve | Mường É | Mặt bằng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm vực và 1 đường cong ôm đồi bán kính nhỏ, có độ dốc dọc lớn, phía taluy âm là vực sâu sạt lở làm thắt hẹp nền đường khoảng 30m, 2 bên tuyến là rừng tự nhiên | Không | Không | Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 107 | ĐT.117 | Km22+500 | Km22+750 | Khiềng Ve | Mường É | Mặt bằng đoạn tuyến là 2 trong đường cong ôm đồi bán kính nhỏ, hạn chế tầm nhìn, 2 bên tuyến là nương | Không | Không | Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |