| 85 |
ĐT.109 |
Km9+400 |
Km9+850 |
Ít |
Mường La |
Mặt bằng đoạn tuyến là 4 đường cong ôm đồi liên tiếp có bán kính nhỏ và có độ dốc dọc lớn (Imax=10%, chiều dài dốc dọc L=450m), hai bên tuyến là ruộng |
Không |
Không |
|
| 86 |
ĐT.110 |
Km3+00 |
Km3+780 |
Nà Hường |
Tà Hộc |
Hiện trạng đoạn tuyến có các đường cong liên tục, độ dốc dọc lớn; mặt đường bị lún lõm cục bộ khoảng 10%, lớp mặt đường đá dăm láng nhựa bị bong bật khoảng 10%, bên trái taluy âm là vực sâu tiềm ẩn nguy cơ mất ATGT |
Không |
Không |
|
| 86 |
ĐT.113 |
Km42+100 |
Km42+400 |
Nà Hin |
Sông Mã |
Đoạn đường cong cua, dốc, tầm nhìn bị hạn chế, mặt đường bê tông hẹp xuống cấp, lề đường xấu, bị sói mòn tiềm ẩn nguy cơ tai nạn giao thông. Đoạn tuyến có quy mô GTNT A, bề rộng nền đường 5,0m, bề rộng mặt đường 3,5m; kết cấu mặt đường BTXM |
Không |
Không |
Đề xuất xử lý trong KHBT năm 2026 và các năm tiếp theo |
| 86 |
ĐT.113 |
Km60+00 |
Km60+300 |
Nà Lốc II |
Chiềng Sơ |
Đoạn đường cong cua, dốc, tầm nhìn bị hạn chế, mặt đường bê tông hẹp xuống cấp, lề đường xấu, bị sói mòn tiềm ẩn nguy cơ tai nạn giao thông. Đoạn tuyến có quy mô GTNT A, bề rộng nền đường 5,0m, bề rộng mặt đường 3,5m; kết cấu mặt đường láng nhựa |
Không |
Không |
Đề xuất xử lý trong KHBT năm 2026 và các năm tiếp theo |
| 87 |
ĐT.114 |
Km0+790 |
Km0+910 |
Đu Lau |
Mường Cơi |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi có bản kính nhỏ, bên trái tuyến là taluy dương có rừng trồng sản xuất, bên phải tuyến là taluy âm + ruộng |
Không |
Không |
|
| 88 |
ĐT.114 |
Km6+450 |
Km6+510 |
Khẻn Tiên |
Mường Cơi |
Hiện trạng đoạn tuyến là 2 đường cong có bản kính nhỏ ngược chiều, hai bên tuyến là nhà dân, có đường dân sinh (phải tuyến) đấu nối vào tuyến tại vị trí đường cong (hạn chế tầm nhìn) |
Không |
Không |
|
| 89 |
ĐT.114 |
Km13+400 |
Km13+460 |
Bông Sồi |
Mường Bang |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bán kính nhỏ, dốc dọc lớn mặt đường BTXM đã mở rộng, đã có gia cố lề, rãnh gia cố. Hai bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 90 |
ĐT.114 |
Km14+540 |
Km14+600 |
Páp |
Mường Bang |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, trái là ta luy dương; hai bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 91 |
ĐT.114 |
Km22+030 |
Km22+100 |
Do |
Mường Bang |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, trái là ta luy dương; hai bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 92 |
ĐT.114 |
Km23+970 |
Km24+060 |
Do |
Mường Bang |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, trái là ta luy dương; hai bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |
| 93 |
ĐT.114 |
Km35+950 |
Km36+010 |
Suối Tre |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 2 đường cong ôm đồi và 1 đường cong ông vực bản kính nhỏ, có 1 cống tròn D=1.0m bên trái tuyến là taluy dương, hai bên tuyến là nương |
Không |
Không |
|
| 94 |
ĐT.114 |
Km36+530 |
Km36+580 |
Suối Tre |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, bên trái tuyến là taluy dương, hai bên tuyến đất nương |
Không |
Không |
|
| 95 |
ĐT.114 |
Km40+330 |
Km40+400 |
Suối Tre |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, bên trái tuyến là taluy dương, hai bên tuyến đất nương |
Không |
Không |
|
| 96 |
ĐT.114 |
Km42+340 |
Km42+390 |
Suối Tre |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi và 1 đường cong ông vực bản kính nhỏ; có 1 cống bản Lo 1,0m; bên phải tuyến là taluy dương; hai bên tuyến là nương |
Không |
Không |
|
| 97 |
ĐT.114 |
Km42+600 |
Km42+660 |
Suối Tre |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, bên trái tuyến là taluy dương, có 1 cống bản Lo=1,0m; hai bên tuyến là nương |
Không |
Không |
|
| 98 |
ĐT.114 |
Km43+100 |
Km43+180 |
Suối Tre |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, bên phải tuyến là taluy dương + đất nương; bên trái tuyến là nhà dân và đường xuống uỷ ban nhân dân xã Tường Phong |
Không |
Không |
|
| 99 |
ĐT.114 |
Km46+100 |
Km46+170 |
Tặt |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, bên phải tuyến là taluy dương; hai bên tuyến là rừng sản xuất |
Không |
Không |
|
| 100 |
ĐT.114 |
Km46+400 |
Km46+460 |
Tặt |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, bên phải tuyến là taluy dương là rừng sản xuất, bên trái tuyến là nhà dân |
Không |
Không |
|
| 101 |
ĐT.114 |
Km46+640 |
Km46+680 |
Tặt |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi có bản kính nhỏ, bên phải tuyến là taluy dương + đất nương, bên trái tuyến là nhà dân, có đường vào khu dân cư và xuống bến đò |
Không |
Không |
|
| 102 |
ĐT.114 |
Km52+400 |
Km52+480 |
Thìn |
Tường Hạ |
Hiện trạng đoạn tuyến là 1 đường cong ôm đồi bản kính nhỏ, bên trái tuyến là taluy dương, trái tuyến là vực sâu + suối; hai bên tuyến là rừng tự nhiên |
Không |
Không |
Chiếm dụng vào đất rừng phòng hộ tự nhiên không thể đào bạt, cải tạo, mở rộng tầm nhìn |